Hộp Số Giảm Tốc FLENDER

  • Giá thị trường: Liên hệ
     Tên sản phẩm: HỘP GIẢM TỐC FLENDER
    – Model: HỘP GIẢM TỐC FLENDER
    – Tiêu chuẩn: Châu âu
    – Xuất xứ: Germany
    – Đơn giá: liên hệ
    – Bảo hành: 12 Tháng
    – Model khác: HỘP GIẢM TỐC FLENDER

    Product Description

    Động cơ liền hộp giảm tốc

    1.Động cơ giảm tốc bánh răng côn xoắn (MOTOX Helical Bevel Geared Motors)Loại trục vuông góc

    Tổng quan kỹ thuật:Type                        Số cấp          Tỉ số truyền             Mô-men

    B28 2 stage 3,57 – 57,53 130 Nm
    B38 2 stage 3,84 – 65,69 250 Nm
    K38 3 stage 5,65 – 179,13 250 Nm
    K48 3 stage 7,22 – 169,53 450 Nm
    K68 3 stage 5,36 – 243,72 820 Nm
    K88 3 stage 5,54 – 302,68 1.650 Nm
    K108 3 stage 7,68 – 307,24 3.000 Nm
    K128 3 stage 7,1 – 295,38 4.700 Nm
    K148 3 stage 4,83 – 306,08 8.000 Nm
    K168 3 stage 6,61 – 287,95 13.500 Nm
    K188 3 stage 12,10 – 191,34 20.000 Nm

     

    Hơn nữa, động cơ giảm tốc kép với 5 và 6 cấp với các tỷ số truyền bánh răng i = 181 … 60.115.

    Ứng dụng điển hình
    Động cơ giảm tốc bánh răng côn xoắn, ví dụ, được  sử dụng như bộ truyền động dịch chuyển, bộ truyền động máy trộn và bộ truyền động tang cuốn cáp….

    2. Động cơ giảm tốc bánh răng trụ (MOTOX Helical Geared Motors) Loại đồng trục

    Tổng quan kỹ thuật

    Type                       Số cấp                  Tỉ số truyền              Mô-men

    E38 1 stage 1,59 – 9,33 82 Nm
    E48 1 stage 1,52 – 11,30 170 Nm
    E68 1 stage 1,41 – 12,40 250 Nm
    E88 1 stage 1,71 – 10,33 450 Nm
    E108 1 stage 1,81 – 5,46 745 Nm
    E128 1 stage 1,36 – 10,14 1.000 Nm
    E148 1 stage 1,64 – 13,67 1.550 Nm
    Z18, D18 2 stage, 3 stage 3,58 – 200,36 90 Nm
    Z28, D28 2 stage, 3 stage 3,33 – 241,05 140 Nm
    Z38, D38 2 stage, 3 stage 4,77 – 191,75 220 Nm
    Z48, D48 2 stage, 3 stage 4,28 – 208,77 450 Nm
    Z68, D68 2 stage, 3 stage 3,49 – 281,01 800 Nm
    Z88, D88 2 stage, 3 stage 3,11 – 300,41 1.680 Nm
    Z108, D108 2 stage, 3 stage 3,42 – 359,30 3.100 Nm
    Z128, D128 2 stage, 3 stage 3,07 – 268,16 5.100 Nm
    Z148, D148 2 stage, 3 stage 4,44 – 336,11 8.000 Nm
    Z168, D168 2 stage, 3 stage 4,46 – 341,61 14.000 Nm
    Z188, D188 2 stage, 3 stage 8,30 – 243,82 20.000 Nm

     

    Hơn nữa, động cơ bánh răng kép với 4,5 và 6 cấp với tỉ số truyền bánh răng i = 207…71,317.

    Ứng dụng điển hình

    Được sử dụng trong băng tải, máy khuấy ngành sơn và ht xử lý nước thải, máy chế biến gỗ, cầu trục, máy trộn chế biến thức ăn gia súc…

    3 Động cơ giảm tốc trục vít- bánh vít(MOTOX Helical Worm Geared Motors) Loại trục vuông góc

     

    Tổng quan kỹ thuật:

    Type                          Số cấp                 Tỉ số truyền             Mô-men

    C28 2 stage 25,28 – 372 118 Nm
    C38 2 stage 9,67 – 320,67 243 Nm
    C48 2 stage 9,67 – 320,67 387 Nm
    C68 2 stage 11,67 – 364 687 Nm
    C88 2 stage 11,15 – 440,70 1.590 Nm

    Hơn nữa, động cơ bánh răng kép với 4 và 5 cấp với tỉ số truyền bánh răng i = 324…33,491.

    Ứng dụng điển hình

    Được sử dụng trong băng tải , cầu trục, …

    4. Động cơ giảm tốc trục song song MOTOX(MOTOX Parallel Shaft Geared Motors)

     

    Tổng quan kỹ thuật:

    Type                         Số cấp                 Tỉ số truyền                Mô-men

    FZ28B, FD28B 2 stage, 3 stage 3,80 – 280,00 150 Nm
    FZ38B, FD38B 2 stage, 3 stage 4,52 – 280,41 290 Nm
    FZ48B, FD48B 2 stage, 3 stage 4,33 – 268,8 540 Nm
    FZ68B, FD68B 2 stage, 3 stage 3,97 – 296,18 1,000 Nm
    FZ88B, FD88B 2 stage, 3 stage 4,77 – 404,92 1,900 Nm
    FZ108B, FD108B 2 stage, 3 stage 5,68 – 424,49 3,400 Nm
    FZ128B, FD128B 2 stage, 3 stage 3,8 – 447,96 6,100 Nm
    FZ148B, FD148B 2 stage, 3 stage 5,39 – 449,21 9,000 Nm
    FZ168B, FD168B 2 stage, 3 stage 5,28 – 369,26 14,000 Nm
    FZ188B, FD188B 2 stage, 3 stage 8,34 – 403,86 20,000 Nm
    FZ208, FD208 2 stage, 3 stage 9,01 – 242,01 34,000 Nm

    Hơn nữa, động cơ bánh răng kép với  4, 5 và 6 cấp với tỉ số truyền bánh răng i = 299…71,388.

    Ứng dụng điển hình

    Động cơ giảm tốc trục song song được dùng trong máy trộn, mấy khuấy, băng tải, cầu trục, …

    Hộp giảm tốc

    Ứng dụng:

    Bộ truyền động  băng chuyền

    Bộ truyền động  băng gầu

    Bộ truyền động máy trộn

    Bộ truyền động thiết bị nâng

    Bộ truyền động tịnh tiến

    Bộ truyền động máy xeo giấy

    Bộ truyền động máy sấy

    Bộ truyền động thiết bị đẩy tàu

     

    Ưu điểm:

    Mô men xoắn cao hơn cái cùng kích thước

    Tính linh hoạt cao hơn do có chỗ lắp ráp thêm

    Có lợi hơn do độ bền của vòng bi được tăng lên

    Gần với mô men xoắn hơn do khách hàng yêu cầu có sự phân chia mô men xoắn đồng đều

    Rất đa dạng do có 5 loại với những sự khác biệt về trục rỗng và trục đặc

    Nếu cần, sẽ có quạt gió đã chuẩn hóa hay làm lạnh bên trong

    Tính khả dụng cao trên toàn cầu

    Tỉ lệ giá cả – hiệu năng hấp dẫn

    Mức độ tin cậy vận hành tốt cao hơn do hiệu suất được tăng

    Series các hộp giảm tốc bánh răng hành tinh PLANUREX® đáp ứng cho dải công suất định mức phía trên trong dòng các sản phẩm tiêu chuẩn của Flender. Có thể truyền mômen lên tới 2,600,000 Nm. Hộp giảm tốc này đã được tiêu chuẩn hoá và được hỗ trợ tới 27 sizes, đồng thời có thời gian cấp hàng nhanh chóng cùng với một mức giá vô cùng hấp dẫn. PLANUREX® có 5 kiểu dáng thiết kế cơ bản: hộp giảm tốc bánh răng hành tinh có 2 hoặc 3 cấp hoặc kết hợp với hộp giảm tốc loại bánh răng trụ, loại bánh răng côn-trụ hoặc loại bánh vít, trục vít để có hệ số truyền động lên tới 4000:1. Nhờ có những đặc tính kỹ thuật này mà PLANUREX® được ứng dụng rộng rãi trong rất nhiều ngành công nghiệp trên thế giới. Xét về góc độ kỹ thuật, các đặc điểm đáng chú ý của PLANUREX® vượt trội hơn hẳn các sản phẩm khác nhờ công suất lớn tương ứng với trọng lượng nhẹ, hiệu suất cao và tiếng ồn nhỏ. Hộp giảm tốc bánh răng hành tinh trong series PLANUREX® cũng thích hợp với những ứng dụng cần phòng chống cháy nổ. Chúng cũng đạt các điều kiện kỹ thuật 94/9/EG. PLANUREX phù hợp với Atex95.

    Ứng dụng:

    Máy nén kiểu trục quay

    Bộ truyền động cơ cấu xoay

    Bộ truyền động bánh cánh quạt

    Bộ truyền động băng tải tấm

    Bộ truyền động máy trộn

    Bộ truyền động dịch chuyển

    Bộ truyền động lò quay

    Bộ truyền động trung tâm của máy cán ống